Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seguro
01
an toàn, chắc chắn
que no tiene peligro o riesgo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más seguro
so sánh hơn
más seguro
có thể phân cấp
giống đực số ít
seguro
giống đực số nhiều
seguros
giống cái số ít
segura
giống cái số nhiều
seguras
Các ví dụ
La zona es segura para los niños.
Khu vực này an toàn cho trẻ em.
02
tự tin, chắc chắn
que actúa con confianza en sí mismo
Các ví dụ
Él está seguro de sus decisiones.
Anh ấy tự tin về các quyết định của mình.
03
chắc chắn, tin tưởng
que tiene certeza o confianza sobre algo
Các ví dụ
Estoy seguro de haber cerrado la puerta.
Tôi chắc chắn đã đóng cửa.
04
an toàn, được bảo vệ
que está protegido, estable o libre de peligro
Các ví dụ
Sus inversiones son seguras a largo plazo.
Các khoản đầu tư của anh ấy an toàn trong dài hạn.
El seguro
[gender: masculine]
01
bảo hiểm
contrato que garantiza una compensación económica ante ciertos daños o pérdidas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
seguros
Các ví dụ
¿ El seguro cubre accidentes?
Bảo hiểm có bao gồm tai nạn không ?



























