seguro
se
se
se
gu
ˈɣu
ghoo
ro
ɾo
ro
madurooscurocanguroperjuro

Định nghĩa và ý nghĩa của "seguro"trong tiếng Tây Ban Nha

01

an toàn, chắc chắn

que no tiene peligro o riesgo 
seguro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más seguro
so sánh hơn
más seguro
có thể phân cấp
giống đực số ít
seguro
giống đực số nhiều
seguros
giống cái số ít
segura
giống cái số nhiều
seguras
Các ví dụ
Este lugar es muy seguro. 

Nơi này rất an toàn.

02

tự tin, chắc chắn

que actúa con confianza en sí mismo 
seguro definition and meaning
Các ví dụ
Ella es una persona muy segura. 

Cô ấy là một người rất tự tin.

03

chắc chắn, tin tưởng

que tiene certeza o confianza sobre algo 
seguro definition and meaning
Các ví dụ
Estoy seguro de que todo saldrá bien. 

Tôi chắc chắn rằng mọi thứ sẽ ổn.

04

an toàn, được bảo vệ

que está protegido, estable o libre de peligro 
seguro definition and meaning
Các ví dụ
El edificio es seguro contra terremotos. 

Tòa nhà an toàn trước động đất.

El seguro
01

bảo hiểm

contrato que garantiza una compensación económica ante ciertos daños o pérdidas 
el seguro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
seguros
Các ví dụ
Tengo un seguro de salud. 

Tôi có một bảo hiểm sức khỏe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng