Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La araña
[gender: feminine]
01
nhện
animal pequeño con ocho patas que hace telarañas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
arañas
Các ví dụ
La araña tiene ocho patas.
Con nhện có tám chân.
02
đèn chùm
lámpara de techo, generalmente grande y decorativa, con varios brazos para bombillas o velas
Các ví dụ
Compramos una araña antigua en un mercado.
Chúng tôi đã mua một chiếc đèn chùm cổ ở chợ.



























