la avispa
a
a
a
vis
ˈβis
bis
pa
pa
pa
chispa

Định nghĩa và ý nghĩa của "avispa"trong tiếng Tây Ban Nha

La avispa
01

ong bắp cày

un insecto volador con un cuerpo delgado y una picadura potente, que no produce miel 
la avispa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
avispas
Các ví dụ
La avispa construyó su nido de barro bajo el alero de la casa. 

Con ong bắp cày đã xây tổ bằng bùn dưới mái hiên của ngôi nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng