el ganso
gan
ˈgan
gan
so
so
so
ganoso

Định nghĩa và ý nghĩa của "ganso"trong tiếng Tây Ban Nha

El ganso
01

ngỗng, con ngỗng

un ave acuática de cuello largo, similar a un pato pero de mayor tamaño 
el ganso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gansos
Các ví dụ
El ganso blanco nadaba tranquilamente en el estanque. 

Con ngỗng trắng đang bơi một cách yên bình trong ao.

02

ngỗng, thịt ngỗng

la carne del ave del mismo nombre, que se consume como alimento 
Các ví dụ
Para Navidad, a veces preparamos ganso en lugar de pavo. 

Vào Giáng sinh, đôi khi chúng tôi chuẩn bị ngỗng thay vì gà tây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng