el canguro
canguro
kangguɾo
kanggooro
perjuroinseguromaduroinmaduro

Định nghĩa và ý nghĩa của "canguro"trong tiếng Tây Ban Nha

El canguro
01

chuột túi, kangaroo

marsupial grande de patas traseras fuertes y cola larga, nativo de Australia 
el canguro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
canguros
Các ví dụ
l canguro saltaba ágilmente entre los arbustos del desierto. 

Con kangaroo nhảy linh hoạt giữa các bụi cây trên sa mạc.

02

người giữ trẻ, bảo mẫu

persona que cuida niños por un tiempo determinado 
el canguro definition and meaning
Các ví dụ
Contrataron a un canguro para la noche del sábado. 

Họ đã thuê một người trông trẻ cho tối thứ Bảy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng