Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El canguro
[gender: masculine]
01
chuột túi, kangaroo
marsupial grande de patas traseras fuertes y cola larga, nativo de Australia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
canguros
Các ví dụ
Un canguro se apoyó en su cola para observar los alrededores.
Một con kangaroo đã tựa vào đuôi của nó để quan sát xung quanh.
02
người giữ trẻ, bảo mẫu
persona que cuida niños por un tiempo determinado
Các ví dụ
El canguro llegó puntualmente a las ocho.
Người giữ trẻ đến đúng giờ lúc tám giờ.



























