Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jam session
01
buổi jam session, buổi biểu diễn ứng tác
an informal gathering of musicians who come together to play music spontaneously
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jam sessions
Các ví dụ
After the concert, the band members invited fellow musicians backstage for a late-night jam session, jamming into the early hours of the morning.
Sau buổi hòa nhạc, các thành viên ban nhạc đã mời các nhạc sĩ đồng nghiệp vào hậu trường để tham gia một buổi jam session đêm khuya, chơi nhạc đến tận sáng sớm.



























