Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Iv
01
bốn, số bốn
the cardinal number that is the sum of three and one
02
truyền dinh dưỡng qua tĩnh mạch, quản lý chất dinh dưỡng qua tĩnh mạch
administration of nutrients through a vein
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
IVs
iv
01
bốn, thứ tư
being one more than three
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
IV
01
dịch truyền tĩnh mạch, hệ thống truyền dịch tĩnh mạch
a piece of equipment that slowly introduces liquids, medicine, or blood into a vein
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
IVs



























