Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Itinerary
01
lộ trình, kế hoạch hành trình
a plan of the route and the places that one will visit on a journey
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
itineraries
Các ví dụ
When planning his backpacking trip through Asia, Mark used a travel app to help him design the perfect itinerary.
Khi lên kế hoạch cho chuyến đi ba lô qua châu Á của mình, Mark đã sử dụng một ứng dụng du lịch để giúp anh thiết kế lộ trình hoàn hảo.
02
lịch trình, sách hướng dẫn du lịch
a book or document providing information and guidance for travelers
Các ví dụ
We referred to the itinerary for local attractions.
Chúng tôi đã tham khảo lộ trình cho các điểm tham quan địa phương.
03
lộ trình, tuyến đường
a regular or established route used for travel or access
Các ví dụ
The itinerary of the supply route is well known.
Lộ trình của tuyến đường cung ứng được biết đến rộng rãi.



























