Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Itinerant
01
công nhân lưu động, lao động du mục
a worker or laborer who travels from one place to another, usually to find temporary employment
Các ví dụ
The town provided shelter for itinerants passing through.
Thị trấn đã cung cấp nơi trú ẩn cho những người lao động lưu động đi qua.



























