Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Isolationism
01
chủ nghĩa biệt lập
the political practice of only being concerned with one's home country and not getting involved in international affairs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The country adopted a policy of isolationism to avoid foreign conflicts.
Đất nước đã áp dụng chính sách chủ nghĩa biệt lập để tránh xung đột nước ngoài.



























