Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Isolationism
01
chủ nghĩa biệt lập
the political practice of only being concerned with one's home country and not getting involved in international affairs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Isolationism became a prominent stance in the political debate during the election.
Chủ nghĩa biệt lập đã trở thành lập trường nổi bật trong cuộc tranh luận chính trị trong cuộc bầu cử.



























