Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Irritant
01
chất gây kích ứng, nguồn gây khó chịu
an agent or factor that provokes irritation and annoyance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
irritants
Các ví dụ
The smell of smoke acted as an irritant to her sensitive nose.
Mùi khói đã hoạt động như một chất kích ứng đối với chiếc mũi nhạy cảm của cô.



























