irritant
Pronunciation
/ˈɪɹətənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "irritant"trong tiếng Anh

Irritant
01

chất gây kích ứng, nguồn gây khó chịu

an agent or factor that provokes irritation and annoyance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
irritants
Các ví dụ
The smell of smoke acted as an irritant to her sensitive nose.
Mùi khói đã hoạt động như một chất kích ứng đối với chiếc mũi nhạy cảm của cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng