Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irresolute
01
do dự, lưỡng lự
hesitant and uncertain about what to do
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most irresolute
so sánh hơn
more irresolute
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician 's irresolute stance on the issue disappointed his supporters.
Lập trường do dự của chính trị gia về vấn đề này đã làm thất vọng những người ủng hộ ông.
Cây Từ Vựng
irresolute
resolute



























