Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to iron out
[phrase form: iron]
01
giải quyết, dàn xếp
to resolve problems or disagreements through discussion or effort to reach a solution or agreement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
iron
thì hiện tại
iron out
ngôi thứ ba số ít
irons out
hiện tại phân từ
ironing out
quá khứ đơn
ironed out
quá khứ phân từ
ironed out
Các ví dụ
Last year, they ironed out their differences and established a successful partnership.
Năm ngoái, họ đã giải quyết những khác biệt và thiết lập một mối quan hệ đối tác thành công.
02
ủi, là phẳng
to remove creases or wrinkles from clothing or fabric by using an iron
Các ví dụ
Do n't forget to iron out your shirt before the job interview.
Đừng quên là áo sơ mi của bạn trước buổi phỏng vấn xin việc.



























