inwardly
in
ˈɪn
in
ward
wɜrd
vērd
ly
li
li
/ˈɪnwədli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inwardly"trong tiếng Anh

inwardly
01

bên trong, trong lòng

used to refer to thoughts or feelings kept private within the mind
Các ví dụ
Inwardly, she doubted her abilities, despite her confident demeanor.
Bên trong, cô ấy nghi ngờ khả năng của mình, mặc dù thái độ tự tin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng