invocation
in
ɪn
in
vo
voʊ
vow
ca
keɪ
kei
tion
ʃən
shēn
/ɪnvə‍ʊkˈe‍ɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "invocation"trong tiếng Anh

Invocation
01

lời cầu nguyện

a request for help from God in a religious ceremony
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
invocations
02

sự cầu khẩn

the act of requesting help, especially from someone in authority
03

sự triệu hồi, sự gọi hồn

calling up a spirit or devil
04

lời triệu hồi

an incantation used in conjuring or summoning a devil
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng