Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Invitation
01
lời mời
a written or spoken request to someone, asking them to attend a party or event
Các ví dụ
He was thrilled to receive an invitation to interview for his dream job.
Anh ấy rất vui mừng khi nhận được lời mời phỏng vấn cho công việc mơ ước của mình.
02
lời mời, sự cám dỗ
a tempting allurement
Cây Từ Vựng
invitational
invitation
invite



























