invisibly
Pronunciation
/ɪnvˈɪzəbli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "invisibly"trong tiếng Anh

invisibly
01

một cách vô hình, không thể nhìn thấy được

in a way that cannot be seen or perceived
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The software runs invisibly in the background, detecting threats.
Phần mềm chạy một cách vô hình trong nền, phát hiện các mối đe dọa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng