Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
invisibly
01
một cách vô hình, không thể nhìn thấy được
in a way that cannot be seen or perceived
Các ví dụ
The software runs invisibly in the background, detecting threats.
Phần mềm chạy một cách vô hình trong nền, phát hiện các mối đe dọa.
Cây Từ Vựng
invisibly
visibly
visible
vision



























