Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to invigorate
01
làm hồi sinh, làm sảng khoái
to enhance health and energy
Transitive: to invigorate a person or their senses
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
invigorate
ngôi thứ ba số ít
invigorates
hiện tại phân từ
invigorating
quá khứ đơn
invigorated
quá khứ phân từ
invigorated
Các ví dụ
The music played at the gym is carefully chosen to invigorate the exercisers.
Âm nhạc phát tại phòng gym được chọn lọc cẩn thận để tăng cường sinh lực cho người tập.
02
làm mạnh mẽ hơn, tăng cường
to make something stronger, more powerful, or more intense
Transitive: to invigorate sth
Các ví dụ
Fresh ideas from the young team invigorated the company's creative process.
Những ý tưởng mới mẻ từ đội ngũ trẻ đã làm sống lại quá trình sáng tạo của công ty.
Cây Từ Vựng
invigorated
invigorating
invigoration
invigorate
invigor



























