Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inveterate
01
cố hữu, ăn sâu
habitual, firmly established, and unlikely to change
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inveterate
so sánh hơn
more inveterate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite numerous attempts to quit smoking, John remained an inveterate smoker, unable to break the habit.
Mặc dù đã cố gắng nhiều lần để bỏ thuốc lá, John vẫn là một người hút thuốc cố hữu, không thể từ bỏ thói quen.



























