Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inveterate
01
cố hữu, ăn sâu
habitual, firmly established, and unlikely to change
Các ví dụ
His inveterate skepticism made it difficult for him to trust new people or ideas, even when presented with evidence to the contrary.
Sự hoài nghi cố hữu của anh ấy khiến anh khó tin tưởng vào những người hoặc ý tưởng mới, ngay cả khi được trình bày với bằng chứng trái ngược.



























