inveterate
Pronunciation
/ˌɪnˈvɛtɝət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inveterate"trong tiếng Anh

inveterate
01

cố hữu, ăn sâu

habitual, firmly established, and unlikely to change
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inveterate
so sánh hơn
more inveterate
có thể phân cấp
Các ví dụ
His inveterate skepticism made it difficult for him to trust new people or ideas, even when presented with evidence to the contrary.
Sự hoài nghi cố hữu của anh ấy khiến anh khó tin tưởng vào những người hoặc ý tưởng mới, ngay cả khi được trình bày với bằng chứng trái ngược.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng