Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to inure
01
trở nên quen thuộc, thích nghi
to become accustomed to something difficult or unpleasant, usually through repeated exposure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
inure
ngôi thứ ba số ít
inures
hiện tại phân từ
inuring
quá khứ đơn
inured
quá khứ phân từ
inured
Các ví dụ
The villagers were inured to the cold after many harsh winters.
Dân làng đã quen với cái lạnh sau nhiều mùa đông khắc nghiệt.
Cây Từ Vựng
inured
inure



























