inure
i
ˌɪ
i
nure
ˈnjʊr
nyoor
/ɪnjˈɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inure"trong tiếng Anh

to inure
01

trở nên quen thuộc, thích nghi

to become accustomed to something difficult or unpleasant, usually through repeated exposure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
inure
ngôi thứ ba số ít
inures
hiện tại phân từ
inuring
quá khứ đơn
inured
quá khứ phân từ
inured
Các ví dụ
The villagers were inured to the cold after many harsh winters.
Dân làng đã quen với cái lạnh sau nhiều mùa đông khắc nghiệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng