to intrigue
int
ˈɪnt
int
rigue
ri:g
rig

Định nghĩa và ý nghĩa của "intrigue"trong tiếng Anh

to intrigue
01

làm tò mò, thu hút sự chú ý

to capture someone's interest or curiosity 
Transitive: to intrigue sb
to intrigue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
intrigue
ngôi thứ ba số ít
intrigues
hiện tại phân từ
intriguing
quá khứ đơn
intrigued
quá khứ phân từ
intrigued
Các ví dụ
The mystery novel intrigued her with its twists and turns. 

Cuốn tiểu thuyết trinh thám đã làm cô ấy tò mò với những tình tiết bất ngờ.

02

âm mưu, toan tính

to secretly plot or scheme, often with the intent of causing harm 
Intransitive: to intrigue | to intrigue against sb
Các ví dụ
The two rivals were caught trying to intrigue against the reigning champion. 

Hai đối thủ bị bắt gặp đang cố gắng âm mưu chống lại nhà vô địch đương nhiệm.

Intrigue
01

âm mưu, mưu đồ

a crafty and involved plot to achieve your (usually sinister) ends 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intrigues
02

mối tình bí mật

a clandestine love affair 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng