Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to intrigue
01
làm tò mò, thu hút sự chú ý
to capture someone's interest or curiosity
Transitive: to intrigue sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
intrigue
ngôi thứ ba số ít
intrigues
hiện tại phân từ
intriguing
quá khứ đơn
intrigued
quá khứ phân từ
intrigued
Các ví dụ
His unusual behavior intrigued his colleagues, who wondered what he was up to.
Hành vi khác thường của anh ấy đã làm tò mò các đồng nghiệp, những người tự hỏi anh ấy đang làm gì.
02
âm mưu, toan tính
to secretly plot or scheme, often with the intent of causing harm
Intransitive: to intrigue | to intrigue against sb
Các ví dụ
The plan to intrigue against the CEO was uncovered before it could be put into action.
Kế hoạch âm mưu chống lại CEO đã bị phát hiện trước khi nó có thể được thực hiện.
Intrigue
01
âm mưu, mưu đồ
a crafty and involved plot to achieve your (usually sinister) ends
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intrigues
02
mối tình bí mật
a clandestine love affair
Cây Từ Vựng
intrigued
intriguer
intriguing
intrigue



























