intractable
Pronunciation
/ˌɪnˈtɹæktəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intractable"trong tiếng Anh

intractable
01

khó bảo, ngang bướng

difficult to manage, control, or resolve
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intractable
so sánh hơn
more intractable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her intractable stubbornness made it challenging to reach a compromise.
Sự cứng đầu khó bảo của cô ấy khiến việc đạt được thỏa hiệp trở nên khó khăn.
02

khó chữa, khó giải quyết

difficult to cure or solve
Các ví dụ
The intractable nature of the environmental damage required innovative and long-term solutions.
Bản chất khó giải quyết của thiệt hại môi trường đòi hỏi các giải pháp sáng tạo và lâu dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng