Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arctic
01
Bắc Cực, Vùng Bắc Cực
the northernmost regions of the Earth, located above the Arctic Circle around the North Pole
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Polar bears are native to the Arctic.
Gấu Bắc Cực có nguồn gốc từ Bắc Cực.
02
ủng cao su không thấm nước, giày bảo vệ chồng lên
a waterproof rubber overshoe worn to protect shoes from snow or water
Các ví dụ
He slipped on his Arctics before stepping into the snow.
Anh ấy xỏ đôi Arctic của mình trước khi bước vào tuyết.
arctic
01
Bắc Cực, vùng cực
belonging or related to the region around the North Pole
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Arctic climate is characterized by extreme cold temperatures and ice.
Khí hậu Bắc Cực được đặc trưng bởi nhiệt độ cực lạnh và băng.
arctic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most arctic
so sánh hơn
more arctic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The arctic winds howled outside, rattling the windows and chilling the room to bone-chilling temperatures.
Những cơn gió Bắc Cực rít lên bên ngoài, rung cửa sổ và làm lạnh căn phòng đến nhiệt độ buốt giá.



























