interplay
in
ˈɪn
in
terp
təp
tēp
lay
leɪ
lei

Định nghĩa và ý nghĩa của "interplay"trong tiếng Anh

Interplay
01

sự tương tác, trò chơi

the mutual action and reaction between two or more elements, often influencing each other 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
interplays
Các ví dụ
The interplay of light and shadow in the photograph created a dramatic effect. 

Sự tương tác giữa ánh sáng và bóng tối trong bức ảnh tạo ra hiệu ứng kịch tính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng