Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Interplay
01
sự tương tác, trò chơi
the mutual action and reaction between two or more elements, often influencing each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
interplays
Các ví dụ
The interplay between technology and human behavior shapes modern society.
Sự tương tác giữa công nghệ và hành vi con người định hình xã hội hiện đại.



























