archipelago
Pronunciation
/ˌɑɹkəˈpɛɫəˌɡoʊ/, /ˌɑɹtʃəpəˈɫeɪˌɡoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "archipelago"trong tiếng Anh

Archipelago
01

quần đảo, tập hợp các đảo

a large collection of islands or the sea surrounding them
archipelago definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
archipelagos
Các ví dụ
An archipelago can offer diverse ecosystems and cultures.
Một quần đảo có thể mang đến các hệ sinh thái và văn hóa đa dạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng