Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intermittent
01
gián đoạn, không liên tục
repeatedly starting and stopping, in short, irregular intervals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intermittent
so sánh hơn
more intermittent
có thể phân cấp
Các ví dụ
He dealt with intermittent back pain from an old sports injury flaring up occasionally.
Anh ấy đối mặt với cơn đau lưng từng cơn do chấn thương thể thao cũ thỉnh thoảng bùng phát.
Các ví dụ
He took intermittent trips abroad for work, visiting different countries a few times a year.
Anh ấy đã thực hiện những chuyến đi không thường xuyên ra nước ngoài vì công việc, thăm các quốc gia khác nhau vài lần một năm.
Cây Từ Vựng
intermittently
intermittent
intermit



























