Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intently
01
chăm chú, tập trung
in a way that shows close focus, deep concentration, or eager attention to something
Các ví dụ
He worked intently, unaware of the time passing.
Anh ấy làm việc chăm chú, không nhận thức được thời gian trôi qua.
Cây Từ Vựng
intently
intent



























