Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intent
01
quyết tâm, kiên quyết
having a strong resolve or determination to achieve a particular goal or outcome
Các ví dụ
The students were intent on winning the science fair competition.
Các sinh viên quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc thi hội chợ khoa học.
02
chú ý, tập trung
giving or marked by complete attention to
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intent
so sánh hơn
more intent
có thể phân cấp
Intent
01
ý định, mục đích
an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intents
02
ý định, mục đích
the intended meaning of a communication
Cây Từ Vựng
intently
intentness
intent



























