instructional
Pronunciation
/ˌɪnˈstɹəkʃənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "instructional"trong tiếng Anh

instructional
01

hướng dẫn, giáo dục

designed for the purpose of giving instruction or providing guidance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The instructional booklet included illustrations to aid in assembling the furniture.
Cuốn sách hướng dẫn hướng dẫn bao gồm các hình minh họa để hỗ trợ lắp ráp đồ nội thất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng