Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
institutional
01
thuộc tổ chức, thuộc thể chế
related to established organizations or systems that have a significant role in society, such as governments, companies, or schools
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
organization, society, systems
Các ví dụ
Institutional policies shape the behavior and interactions of members within an organization.
Các chính sách thể chế định hình hành vi và tương tác của các thành viên trong một tổ chức.
02
thuộc tổ chức, thuộc thể chế
organized as or forming an institution
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
institutionally
noninstitutional
institutional
institution
institute



























