instinctive
ins
ˈɪns
ins
tinc
tɪnk
tink
tive
tɪv
tiv
instigativeinstructive

Định nghĩa và ý nghĩa của "instinctive"trong tiếng Anh

instinctive
01

theo bản năng, bẩm sinh

relating to actions or behaviors that occur naturally, without conscious thought or learning 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most instinctive
so sánh hơn
more instinctive
không phân cấp được
Các ví dụ
The instinctive response to danger is to flee or fight. 

Phản ứng bản năng trước nguy hiểm là bỏ chạy hoặc chiến đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng