insolent
Pronunciation
/ˈɪnsəɫənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insolent"trong tiếng Anh

insolent
01

xấc xược, hỗn láo

showing a rude and disrespectful attitude or behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most insolent
so sánh hơn
more insolent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Mary was taken aback by the insolent tone of the customer when she tried to assist them.
Mary bị choáng váng bởi giọng điệu hỗn láo của khách hàng khi cô ấy cố gắng giúp đỡ họ.
02

xấc xược, hỗn láo

having a bold attitude without considering the conventions or appropriateness
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng