Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insectivorous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
biology, diet, animals
Các ví dụ
Bats are often considered insectivorous mammals, as they primarily consume insects during their nightly hunts.
Dơi thường được coi là động vật có vú ăn côn trùng, vì chúng chủ yếu tiêu thụ côn trùng trong các cuộc săn đêm.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
insectivorous
insectivore



























