Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insectivorous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Frogs and toads exhibit insectivorous behavior, capturing insects with their sticky tongues.
Ếch và cóc thể hiện hành vi ăn côn trùng, bắt côn trùng bằng lưỡi dính của chúng.
Cây Từ Vựng
insectivorous
insectivore



























