Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inordinate
01
quá mức, quá đáng
much more than what is normal, reasonable, or expected
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inordinate
so sánh hơn
more inordinate
có thể phân cấp
Các ví dụ
His inordinate amount of time spent playing video games affected his academic performance.
Lượng thời gian quá mức dành để chơi trò chơi điện tử đã ảnh hưởng đến kết quả học tập của anh ấy.
Cây Từ Vựng
inordinately
inordinateness
inordinate



























