Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inordinate
01
quá mức, quá đáng
much more than what is normal, reasonable, or expected
Các ví dụ
She received an inordinate amount of praise for her small contribution to the project.
Cô ấy nhận được một lượng quá mức lời khen ngợi cho đóng góp nhỏ của mình vào dự án.
Cây Từ Vựng
inordinately
inordinateness
inordinate



























