Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inordinate
01
quá mức, quá đáng
much more than what is normal, reasonable, or expected
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inordinate
so sánh hơn
more inordinate
có thể phân cấp
Các ví dụ
She received an inordinate amount of praise for her small contribution to the project.
Cô ấy nhận được một lượng quá mức lời khen ngợi cho đóng góp nhỏ của mình vào dự án.
Cây Từ Vựng
inordinately
inordinateness
inordinate



























