inordinate
i
ɪ
i
nor
ˈnɔ:
naw
di
di
nate
nɪt
nit

Định nghĩa và ý nghĩa của "inordinate"trong tiếng Anh

inordinate
01

quá mức, quá đáng

much more than what is normal, reasonable, or expected 
inordinate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inordinate
so sánh hơn
more inordinate
có thể phân cấp
Các ví dụ
His inordinate amount of time spent playing video games affected his academic performance. 

Lượng thời gian quá mức dành để chơi trò chơi điện tử đã ảnh hưởng đến kết quả học tập của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng