Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
innocuous
01
vô hại, lành tính
not likely to cause injury, offense, or strong reaction
Các ví dụ
She made an innocuous joke that lightened the mood.
Cô ấy đã kể một câu chuyện cười vô hại làm không khí trở nên nhẹ nhàng hơn.



























