Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inmost
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The inmost chamber of the temple housed the sacred artifact.
Căn phòng sâu nhất của ngôi đền chứa đựng hiện vật linh thiêng.



























