Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inland
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The inland plains are ideal for agriculture due to fertile soil.
Các đồng bằng nội địa lý tưởng cho nông nghiệp do đất đai màu mỡ.
inland
01
vào nội địa, về phía nội địa
into or toward the interior of a country or region
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The national park is located inland, surrounded by mountains and forests.
Công viên quốc gia nằm ở nội địa, được bao quanh bởi núi và rừng.
Inland
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The explorers ventured into the inland, discovering new territories.
Các nhà thám hiểm đã mạo hiểm vào vùng nội địa, khám phá ra những vùng lãnh thổ mới.



























