Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inland
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
most inland
so sánh hơn
more inland
không phân cấp được
Các ví dụ
The inland regions experience hotter temperatures compared to coastal areas.
Các vùng nội địa trải qua nhiệt độ nóng hơn so với các khu vực ven biển.
inland
01
vào nội địa, về phía nội địa
into or toward the interior of a country or region
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The city's population density decreases as you travel further inland.
Mật độ dân số của thành phố giảm khi bạn di chuyển xa hơn vào nội địa.
Inland
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The journey took them deep into the inland, far from the ocean.
Cuộc hành trình đưa họ đi sâu vào nội địa, xa khỏi đại dương.



























