Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Injustice
Các ví dụ
The documentary shed light on the systemic injustices faced by marginalized communities.
Bộ phim tài liệu đã làm sáng tỏ những bất công có hệ thống mà các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề phải đối mặt.
02
sự bất công, sự oan ức
a specific act or instance of unfairness or wrongdoing
Các ví dụ
His wrongful imprisonment was an injustice.
Việc bỏ tù oan của anh ta là một sự bất công.
Cây Từ Vựng
injustice
justice



























