injustice
Pronunciation
/ˌɪnˈdʒəstɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "injustice"trong tiếng Anh

Injustice
01

sự bất công, sự không công bằng

a behavior or treatment that is unjust and unfair
injustice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
injustices
Các ví dụ
The documentary shed light on the systemic injustices faced by marginalized communities.
Bộ phim tài liệu đã làm sáng tỏ những bất công có hệ thống mà các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề phải đối mặt.
02

sự bất công, sự oan ức

a specific act or instance of unfairness or wrongdoing
Các ví dụ
His wrongful imprisonment was an injustice.
Việc bỏ tù oan của anh ta là một sự bất công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng