Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inhibitory
01
ức chế, kiềm chế
having the ability to restrain, limit, or suppress activity or function
Các ví dụ
Inhibitory neurons play a crucial role in controlling the timing and intensity of signals in neural circuits.
Các tế bào thần kinh ức chế đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát thời gian và cường độ của tín hiệu trong mạch thần kinh.
Cây Từ Vựng
inhibitory
inhibit



























