Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inhabitant
01
cư dân, người ở
a person or animal that resides in a particular place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inhabitants
Các ví dụ
The forest is home to a variety of inhabitants, including deer, foxes, and numerous bird species.
Rừng là nhà của nhiều loài cư dân, bao gồm hươu, cáo và nhiều loài chim.
Cây Từ Vựng
inhabitant
inhabit
habit



























