Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ingratiate
01
làm hài lòng, lấy lòng
to bring oneself into favor with someone by trying to please them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ingratiate
ngôi thứ ba số ít
ingratiates
hiện tại phân từ
ingratiating
quá khứ đơn
ingratiated
quá khứ phân từ
ingratiated
Các ví dụ
Politicians often ingratiate themselves with voters by making popular but unrealistic promises.
Các chính trị gia thường lấy lòng cử tri bằng cách đưa ra những lời hứa phổ biến nhưng không thực tế.
Cây Từ Vựng
ingratiating
ingratiation
ingratiatory
ingratiate
ingrati



























