Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ingraft
01
ghép, chèn
to implant or insert something, typically a graft or scion, into a living plant or tree to facilitate growth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ingraft
ngôi thứ ba số ít
ingrafts
hiện tại phân từ
ingrafting
quá khứ đơn
ingrafted
quá khứ phân từ
ingrafted
Các ví dụ
By next spring, we will have ingrafted the desired traits onto the vineyard's grapevines to enhance their resistance to disease.
Đến mùa xuân năm sau, chúng tôi sẽ ghép các đặc tính mong muốn vào các cây nho của vườn nho để tăng cường khả năng kháng bệnh của chúng.
Cây Từ Vựng
ingraft
graft



























