to ingraft
Pronunciation
/ɪnɡɹˈæft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingraft"trong tiếng Anh

to ingraft
01

ghép, chèn

to implant or insert something, typically a graft or scion, into a living plant or tree to facilitate growth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ingraft
ngôi thứ ba số ít
ingrafts
hiện tại phân từ
ingrafting
quá khứ đơn
ingrafted
quá khứ phân từ
ingrafted
Các ví dụ
By next spring, we will have ingrafted the desired traits onto the vineyard's grapevines to enhance their resistance to disease.
Đến mùa xuân năm sau, chúng tôi sẽ ghép các đặc tính mong muốn vào các cây nho của vườn nho để tăng cường khả năng kháng bệnh của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng