to ingraft
in
ɪn
in
graft
ˈgrɑ:ft
graaft
engraftdraughtredraftabaft

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingraft"trong tiếng Anh

to ingraft
01

ghép, chèn

to implant or insert something, typically a graft or scion, into a living plant or tree to facilitate growth 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ingraft
ngôi thứ ba số ít
ingrafts
hiện tại phân từ
ingrafting
quá khứ đơn
ingrafted
quá khứ phân từ
ingrafted
Các ví dụ
The gardener ingrafts new branches onto the fruit tree to improve its yield. 

Người làm vườn ghép những nhánh cây mới vào cây ăn quả để cải thiện năng suất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng