informative
Pronunciation
/ˌɪnˈfɔɹmətɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "informative"trong tiếng Anh

informative
01

cung cấp thông tin, giàu thông tin

providing useful or valuable information
informative definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most informative
so sánh hơn
more informative
có thể phân cấp
Các ví dụ
The informative brochure contained helpful tips for traveling abroad.
Tờ rơi thông tin chứa đựng những lời khuyên hữu ích cho việc đi du lịch nước ngoài.
02

cung cấp thông tin, giáo dục

tending to increase knowledge or dissipate ignorance
03

cung cấp thông tin, giáo dục

serving to instruct or enlighten or inform
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng