Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infarction
01
nhồi máu
the death of tissue, typically caused by a lack of blood supply, leading to irreversible damage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
infarctions
Các ví dụ
The doctor diagnosed pulmonary infarction based on imaging showing restricted blood flow to the lungs.
Bác sĩ chẩn đoán nhồi máu phổi dựa trên hình ảnh cho thấy lưu lượng máu đến phổi bị hạn chế.



























