Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inevitability
01
tính không thể tránh khỏi, sự tất yếu
the quality or state of being unavoidable, often in reference to an event, outcome, or consequence that cannot be prevented or changed
Các ví dụ
The war ’s inevitability became clear as tensions rose.
Tính không thể tránh khỏi của cuộc chiến trở nên rõ ràng khi căng thẳng leo thang.
Cây Từ Vựng
inevitability
inevitable
evitable



























