Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inefficacious
01
không hiệu quả, ít hiệu quả
not effective in achieving the intended purpose
Các ví dụ
The project manager acknowledged that the current workflow was inefficacious and initiated changes to streamline the process.
Người quản lý dự án thừa nhận rằng quy trình làm việc hiện tại không hiệu quả và đã khởi xướng những thay đổi để hợp lý hóa quá trình.
Cây Từ Vựng
inefficacious
efficacious
efficacy



























