inebriated
i
ɪ
i
neb
ˈni:b
nib
ria
ˌrieɪ
riei
ted
tɪd
tid
infuriated

Định nghĩa và ý nghĩa của "inebriated"trong tiếng Anh

inebriated
01

say rượu, ngà ngà say

affected by alcohol 
inebriated definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inebriated
so sánh hơn
more inebriated
có thể phân cấp
Các ví dụ
After a few drinks, he became inebriated and started telling jokes. 

Sau vài ly, anh ấy trở nên say và bắt đầu kể chuyện cười.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng