inductor
in
ɪn
in
duc
ˈdʌk
dak
tor
injector

Định nghĩa và ý nghĩa của "inductor"trong tiếng Anh

Inductor
01

cuộn cảm, cuộn dây cảm ứng

an electronic component that stores energy in a magnetic field when an electric current flows through it; typically consists of a coil of wire 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inductors
Các ví dụ
Inductors are fundamental components in electronic circuits, storing energy in a magnetic field and releasing it when the current changes. 

Cuộn cảm là thành phần cơ bản trong mạch điện tử, lưu trữ năng lượng trong từ trường và giải phóng nó khi dòng điện thay đổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng